kiều nương

Học thuật
Thân thiện
kiều nương

Kiều nương ngồi bên cửa sổ thêu hoa trên tấm lụa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn bà đẹp: Từ dùng để chỉ một người phụ nữ nhan sắc xinh đẹp, duyên dáng. Đây một từ , thường thấy trong văn chương cổ hoặc cách nói trang trọng, mang sắc thái cổ kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ ca cổ, hình ảnh kiều nương thường gắn liền với vẻ đẹp thuần khiết, thanh tao.
    • Người ta thường dùng từ "kiều nương" để von về vẻ đẹp của những thiếu nữ thời xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiều nương" thường xuất hiện trong bối cảnh văn học, thơ ca, tuồng chèo cổ, hoặc khi muốn diễn đạt một cách trang trọng, cổ điển.
    • Vở chèo cổ khắc họa hình ảnh một kiều nương con nhà gia giáo.
Biến thể từ gần giám
  • Giai nhân (danh từ): Người phụ nữ đẹp. Từ đồng nghĩa, cũng mang sắc thái văn chương, cổ điển.
  • Mỹ nhân (danh từ): Người phụ nữ đẹp. Từ thông dụng hơn trong cả văn cảnh cổ hiện đại.
  • Thiếu nữ (danh từ): gái trẻ. Nhấn mạnh độ tuổi hơn vẻ đẹp.
Từ đồng nghĩa
  • Giai nhân: Người phụ nữ đẹp.
  • Mỹ nhân: Người phụ nữ đẹp.
  • Tuyệt sắc giai nhân: Người phụ nữ sắc đẹp tuyệt vời.
Lưu ý về sắc thái
  • "Kiều nương" một từ Hán Việt, mang đậm tính chất văn học cổ xưa. Trong giao tiếp hiện đại thông thường, người ta ít khi sử dụng từ này. thường được dùng để tạo không khí hoài cổ, trang trọng hoặc trong các tác phẩm nghệ thuật.
kiều nương

Kiều nương ngồi bên cửa sổ thêu hoa trên tấm lụa.

  1. Người đàn bà đẹp ().